khuôn vàng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nơi sang trọng, quý phái: "khuôn vàng" dùng để chỉ một nơi chốn, một gia đình hoặc một môi trường có địa vị cao, giàu có và thanh lịch.
- Nề nếp, gia phong: Từ này cũng hàm ý chỉ một truyền thống, quy củ và nếp sống văn hóa, đạo đức tốt đẹp được gìn giữ qua nhiều thế hệ trong một gia tộc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Xuất thân từ khuôn vàng, cô ấy có cách cư xử rất mực thước và lịch thiệp. (Chỉ việc xuất thân từ một gia đình có nền nếp, địa vị.)
- Ngôi nhà ấy thực sự là một khuôn vàng với lối kiến trúc cổ kính và khu vườn rộng lớn. (Chỉ một nơi chốn sang trọng, quý phái.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Giữ gìn khuôn vàng": Duy trì và bảo vệ những truyền thống, nề nếp tốt đẹp của gia đình.
- Dù cuộc sống hiện đại, gia đình họ vẫn cố gắng giữ gìn khuôn vàng của tổ tiên.
- "Khuôn vàng thước ngọc": Một thành ngữ mở rộng, nhấn mạnh sự chuẩn mực, mẫu mực về cả phẩm hạnh lẫn hình thức (thước ngọc: thước đo bằng ngọc, ý chỉ sự quý giá, chuẩn xác).
- Cô ấy được dạy dỗ trong khuôn vàng thước ngọc nên rất đoan trang.
Biến thể và từ gần giống
- Gia giáo (danh từ): Nền giáo dục, quy tắc trong gia đình.
- Nhờ có gia giáo nghiêm khắc, các con ông đều thành đạt.
- Môn phi (danh từ): Cửa nhà quyền quý, gia thế (thường dùng trong văn chương cổ).
- Xuất thân môn phi họ tộc.
Từ đồng nghĩa
- Danh gia vọng tộc: Gia đình danh giá, có tiếng tăm lâu đời.
- Gia phong: Nếp nhà, truyền thống gia đình.
Thành ngữ liên quan
- "Con nhà khuôn vàng": Chỉ người xuất thân từ gia đình có nề nếp, danh giá.
- Anh ấy đúng là con nhà khuôn vàng, ăn nói lễ phép và hiểu biết.
- "Khuôn vàng phép ngọc": Tương tự "khuôn vàng thước ngọc", chỉ những quy tắc, chuẩn mực quý giá và mẫu mực cần tuân theo.
- Mọi hành xử của ông đều tuân theo khuôn vàng phép ngọc.
- nơi sang quí nề nếp